thổ lộ

Học thuật
Thân thiện
thổ lộ

Một người bạn thổ lộ một bí mật nhỏ với người bạn thân của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói ra, bày tỏ những điều thầm kín, riêng tư trong lòng: Hành động chủ động chia sẻ những suy nghĩ, cảm xúc, tâm sự sâu kín bình thường giấu trong lòng, thường với một người đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đã thổ lộ tình cảm của mình với anh qua một bức thư tay.
    • Sau nhiều năm, anh ta mới dám thổ lộ nỗi ân hận với gia đình.
    • Đôi bạn thân thường tâm sự thổ lộ với nhau mọi chuyện buồn vui trong cuộc sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thổ lộ tâm tình": bày tỏ, giãi bày những tình cảm, tâm sự sâu kín nhất.

    • Buổi tối dưới ánh trăng lúc họ thường thổ lộ tâm tình với nhau.
  • "thổ lộ nỗi lòng": nói ra những điều chất chứa trong lòng, thường nỗi niềm, tâm sự.

    • Trong buổi gặp gỡ, cụ đã thổ lộ nỗi lòng về những kỷ niệm xưa.
Biến thể từ gần giống
  • Bày tỏ (đgt): nói ra, thể hiện ý kiến, tình cảm, nguyện vọng ( phạm vi rộng hơn, không nhất thiết điều thầm kín).

    • Anh ấy bày tỏ nguyện vọng muốn được tham gia dự án.
  • Giãi bày (đgt): nói ra cho hết, cho thoải mái những điều chất chứa trong lòng (gần nghĩa với "thổ lộ").

    • ấy giãi bày hết nỗi niềm với người bạn tri kỷ.
  • Tâm sự (đgt, danh từ): trò chuyện, chia sẻ những điều riêng tư, thân mật.

    • Họ ngồi lại tâm sự với nhau suốt đêm.
Từ đồng nghĩa
  • Bộc bạch: Nói ra một cách chân thành, thẳng thắn những suy nghĩ, tình cảm trong lòng.
  • Chia sẻ: Cùng trao đổi, cho nhau biết về những điều riêng tư (nghĩa rộng hơn).
  • Phơi bày (thường dùng với ý tiêu cực): Làm lộ ra, bộc lộ ra (sự thật, mật).
Các cụm từ liên quan
  • Thổ lộ thật lòng: Bày tỏ một cách chân thành, không giấu giếm.

    • Tôi muốn thổ lộ thật lòng với anh về sai lầm của mình.
  • Thổ lộ cùng ai đó: Chia sẻ, bày tỏ với một người cụ thể.

    • Cậu chỉ muốn thổ lộ cùng người mẹ của mình.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Mở lòng: Sẵn sàng chia sẻ, tâm sự những điều trong lòng.

    • Sau một hồi trò chuyện, ấy đã mở lòng thổ lộ mọi chuyện.
  • Trút bầu tâm sự: Nói hết, chia sẻ hết những tâm tư, nỗi lòng đang chất chứa (nhấn mạnh cảm giác nhẹ nhõm sau khi nói ra).

    • Cuối cùng anh ấy cũng tìm được người để trút bầu tâm sự.
thổ lộ

Một người bạn thổ lộ một bí mật nhỏ với người bạn thân của mình.

  1. đgt. Nói ra điều thầm kín trong lòng: thổ lộ tâm tình thổ lộ tình yêu giữ kín mọi chuyện, không thổ lộ cho ai biết.

Từ gần giống